Anh - Việt

Bản dịch của từ Disadvantageously trong tiếng Việt

disadvantageously

Adverb

disadvantageously (Adverb)

/ˌdɪ.sæd.vænˈteɪ.dʒə.sli/
/ˌdɪ.sæd.vænˈteɪ.dʒə.sli/
AI

Nghĩa 01

một cách bất lợi; theo cách không có lợi, gây thiệt hại hoặc làm giảm lợi thế cho ai/cái gì

in a way that is not advantageous or favorable.

Ví dụ
Cô ấy đã thực hiện không thuận lợi trong bài kiểm tra viết IELTS.She performed disadvantageously in the IELTS writing test.
Anh ấy được khuyên không trả lời không thuận lợi trong phần nói.He was advised to not answer disadvantageously in the speaking section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh