Anh - Việt

Bản dịch của từ Disappearing trong tiếng Việt

disappearing

Verb

disappearing (Verb)

/dˌɪsəpˈiɹɪŋ/
/dˌɪsəpˈɪɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

không còn nhìn thấy được; biến mất khỏi tầm mắt hoặc khỏi nơi có thể thấy được

to cease to be visible.

Ví dụ
Mọi người đang biến mất khỏi mạng xã hội do lo ngại về quyền riêng tư.People are disappearing from social media due to privacy concerns.
Nhóm trực tuyến đang biến mất từ từ khi các thành viên mất hứng thú.The online group is disappearing slowly as members lose interest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disappearing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disappear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disappeared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disappeared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disappears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disappearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh