Anh - Việt

Bản dịch của từ Discoloration trong tiếng Việt

discoloration

Noun

discoloration (Noun)

/dɪskˌʌlɚˈeiʃn̩/
/dɪskˌʌləɹˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hoặc trạng thái bị mất màu, chuyển màu hoặc xuất hiện vết ố khiến vật gì đó không còn màu sắc ban đầu.

The process of becoming discoloured or the state of being discoloured.

Ví dụ
Sự phai màu trên bức tranh ảnh hưởng đến giá trị của nó một cách đáng kể.The discoloration on the painting affected its value significantly.
Sự phai màu của những bức ảnh cũ khiến chúng trở nên cổ điển.The discoloration of the old photographs made them look vintage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của discoloration (Noun)

SingularPlural

discoloration

discolorations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh