Bản dịch của từ Discontinuity trong tiếng Việt

Discontinuity

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discontinuity (Noun)

dɪskˌɑntɪnˈuɪti
dˌɪskɑntˈnuɪti
01

Tình trạng có khoảng ngắt, rời rạc hoặc không liên tục; có các phần bị ngắt quãng, không nối tiếp nhau.

The state of having intervals or gaps lack of continuity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ