Anh - Việt

Bản dịch của từ Discontinuity trong tiếng Việt

discontinuity

Noun

discontinuity (Noun)

/dɪskˌɑntɪnˈuɪti/
/dˌɪskɑntˈnuɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng có khoảng ngắt, rời rạc hoặc không liên tục; có các phần bị ngắt quãng, không nối tiếp nhau.

The state of having intervals or gaps lack of continuity.

Ví dụ
Sự gián đoạn trong dịch vụ cộng đồng ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp ở Chicago.The discontinuity in community services affects many low-income families in Chicago.
Không có sự gián đoạn trong sự hỗ trợ từ các tổ chức địa phương.There is no discontinuity in the support provided by local organizations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của discontinuity (Noun)

SingularPlural

discontinuity

discontinuities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh