Anh - Việt

Bản dịch của từ Discontinuously trong tiếng Việt

discontinuously

Adverb

discontinuously (Adverb)

/dɪskntˈɪnjuəsli/
/dɪskntˈɪnjuəsli/
AI

Nghĩa 01

Không liên tục; rời rạc; xảy ra từng lúc, có khoảng ngắt quãng giữa các phần hoặc sự kiện.

not continuous or unbroken intermittent.

Ví dụ
Cập nhật mạng xã hội xảy ra không liên tục trong suốt cả ngày.Social media updates occur discontinuously throughout the day for many users.
Nhiều người không tham gia không liên tục vào các cuộc thảo luận trực tuyến.Many people do not engage discontinuously in online discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh