Bản dịch của từ Unbroken trong tiếng Việt

Unbroken

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unbroken (Adjective)

ənbɹˈoʊkn
ənbɹˈoʊkn
01

Dùng để mô tả con ngựa chưa được thuần hóa hoặc chưa quen việc được cưỡi; ngựa hoang, chưa được dạy để làm việc với người.

Of a horse not tamed or accustomed to being ridden.

Ví dụ
02

Chỉ đất chưa được canh tác, chưa được cày bừa hay sử dụng để trồng trọt; đất hoang, nguyên vẹn không bị xáo trộn.

Of land not cultivated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không bị gián đoạn hay bị xáo trộn; liên tục, tiếp diễn không ngừng.

Not interrupted or disturbed continuous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không bị vỡ, nứt hay hư hại; còn nguyên vẹn và sử dụng được.

Not broken fractured or damaged.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh