Anh - Việt

Bản dịch của từ Discoursing trong tiếng Việt

discoursing

Verb

discoursing (Verb)

/dɨskˈɔɹsɨŋ/
/dɨskˈɔɹsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

truyền đạt hoặc trao đổi ý nghĩ bằng lời nói; nói chuyện để chia sẻ suy nghĩ, ý kiến hoặc câu chuyện với người khác.

to communicate thoughts orally.

Ví dụ
Họ đang thảo luận về các vấn đề xã hội tại cuộc họp cộng đồng.They are discoursing about social issues at the community meeting.
Cô ấy không thảo luận rõ ràng trong bài phát biểu tại sự kiện.She is not discoursing clearly during her speech at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của discoursing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

discourse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

discoursed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

discoursed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

discourses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

discoursing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh