Anh - Việt

Bản dịch của từ Discreditably trong tiếng Việt

discreditably

Adverb

discreditably (Adverb)

/dɨskɹˈɛdətəbli/
/dɨskɹˈɛdətəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách làm mất thể diện, làm mất danh dự hoặc làm mất uy tín; hành động khiến người khác đánh giá thấp hoặc xấu hổ cho người bị nhắc đến.

in a way that brings discredit or disgrace.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia hành động một cách đáng hổ thẹn trong các cuộc bầu cử để giành nhiều phiếu hơn.Many politicians act discreditably during elections to gain more votes.
Cô ấy đã không hành xử một cách đáng hổ thẹn tại sự kiện từ thiện tuần trước.She did not behave discreditably at the charity event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh