Anh - Việt

Bản dịch của từ Disenchant trong tiếng Việt

disenchant

Verb

disenchant (Verb)

/dɪsɛntʃˈænt/
/dɪsɛntʃˈænt/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó mất niềm tin, thất vọng hoặc không còn cảm thấy háo hức trước điều gì đó (thường do phát hiện sự thật không như mong đợi).

Cause someone to be disappointed.

Ví dụ
Tin tức về sự phá sản của công ty làm thất vọng nhiều nhân viên.The news of the company's bankruptcy disenchant many employees.
Sự kiện từ thiện thất bại làm thất vọng những tình nguyện viên đã làm việc chăm chỉ.The failed charity event disenchant the volunteers who worked hard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh