Anh - Việt

Bản dịch của từ Disfigure trong tiếng Việt

disfigure

Verb

disfigure (Verb)

/dɪsfˈɪgjəɹ/
/dɪsfˈɪgjɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm xấu, làm biến dạng hoặc làm hỏng vẻ ngoài (ngoại hình) của ai hoặc cái gì.

Làm xấu, làm biến dạng hoặc làm hỏng vẻ ngoài (ngoại hình) của ai hoặc cái gì.

Spoil the appearance of.

Ví dụ
Vụ tai nạn đã làm biến dạng khuôn mặt cô ấy, gây ra đau khổ.The accident disfigured her face, causing her distress.
Hành vi phá hoại đã làm biến dạng trung tâm cộng đồng, khiến cư dân tức giận.The vandalism disfigured the community center, angering residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disfigure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disfigure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disfigured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disfigured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disfigures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disfiguring

Kết hợp từ của disfigure (Verb)

disfigure + ADVERB
Kết hợp từ của disfigure
Collocation
Ví dụ

hỏng nặng

disfigure badly

Vụ tai nạn làm biến dạng khuôn mặt của cô ấy.

The accident disfigured her face badly.

biến dạng khuôn mặt

disfigure facially

Vụ tai nạn làm biến dạng khuôn mặt của cô ấy, ảnh hưởng đến tương tác xã hội của cô ấy.

The accident disfigured her face, affecting her social interactions.

làm xấu xí

disfigure hideously

Hình vẽ graffiti đã làm xấu công viên đẹp vào thứ Bảy tuần trước.

The graffiti disfigured the beautiful park hideously last Saturday.

làm hỏng một cách kinh khủng

disfigure horribly

Vụ tai nạn đã làm cho khuôn mặt của cô bị biến dạng kinh khủng.

The accident left her face disfigured horribly.

tàn phá nghiêm trọng

disfigure severely

Vụ tấn công axit đã làm biến dạng cô ấy một cách nghiêm trọng, ảnh hưởng đến cuộc sống xã hội của cô ấy.

The acid attack disfigured her severely, impacting her social life.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh