Anh - Việt

Bản dịch của từ Disinclined trong tiếng Việt

disinclined

Adjective

disinclined (Adjective)

/dɪsɪnklˈaɪnd/
/dɪsɪnklˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Không sẵn lòng; miễn cưỡng, không thích làm điều gì đó hoặc ngại làm việc gì.

Không sẵn lòng; miễn cưỡng, không thích làm điều gì đó hoặc ngại làm việc gì.

Unwilling reluctant.

Ví dụ
Nhiều người không muốn tham gia các dự án phục vụ cộng đồng.Many people are disinclined to participate in community service projects.
Cô ấy không ngần ngại tham gia câu lạc bộ xã hội năm nay.She is not disinclined to join the social club this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh