Anh - Việt

Bản dịch của từ Disloyally trong tiếng Việt

disloyally

Adverb

disloyally (Adverb)

/dɪslˈɔɪlli/
/dɪslˈɔɪlli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách không trung thành; làm điều phản bội, không giữ lòng trung thành với ai hoặc nhóm nào.

Theo cách không trung thành; làm điều phản bội, không giữ lòng trung thành với ai hoặc nhóm nào.

In a disloyal manner.

Ví dụ
Anh ấy đã không trung thành chia sẻ bí mật của chúng tôi với nhóm đối thủ tuần trước.He disloyally shared our secrets with the rival group last week.
Họ đã không phản bội không trung thành bạn bè của mình trong cuộc thi.They did not disloyally betray their friends during the competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh