Anh - Việt

Bản dịch của từ Disparaging trong tiếng Việt

disparaging

Adjective

disparaging (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Diễn tả thái độ sỉ nhục, chê bai, dè bỉu người khác; nói hoặc hành xử nhằm làm họ mất thể diện hoặc tỏ ra không tôn trọng.

Insulting ridiculing.

Ví dụ
Những bình luận châm biếm của anh ấy đã xúc phạm nhiều người trong sự kiện xã hội.His disparaging comments offended many people during the social event.
Họ không đánh giá cao những nhận xét châm biếm của cô ấy về văn hóa của họ.They did not appreciate her disparaging remarks about their culture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh