Anh - Việt

Bản dịch của từ Ridiculing trong tiếng Việt

ridiculing

Verb

ridiculing (Verb)

/ɹˈɪdəkjˌulɪŋ/
/ɹˈɪdəkjˌulɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ hành động làm cho ai đó hoặc điều gì đó trở thành trò cười, chế giễu và coi thường bằng lời nói hoặc thái độ, nhằm làm mất giá trị hoặc hạ thấp họ.

subjecting someone or something to contemptuous and dismissive language or behavior.

Ví dụ
Cô ấy thích chế nhạo người khác trên các nền tảng truyền thông xã hội.She enjoys ridiculing others on social media platforms.
Chế nhạo bạn cùng lớp có thể dẫn đến cô lập xã hội trong trường học.Ridiculing classmates can lead to social isolation in school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ridiculing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ridicule

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ridiculed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ridiculed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ridicules

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ridiculing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh