Anh - Việt

Bản dịch của từ Insulting trong tiếng Việt

insulting

Adjective

insulting (Adjective)

/ɪnsˈʌltɪŋ/
/ɪnsˈʌltɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chứa đựng sự xúc phạm hoặc có ý định xúc phạm; mang tính miệt thị, làm tổn thương danh dự hoặc cảm xúc của người khác.

Containing insult or having the intention of insulting.

Ví dụ
Câu châm chọc của cô ấy làm tổn thương tình cảm anh ta.Her insulting remarks hurt his feelings.
Anh ta cảm thấy bị xúc phạm bởi hành vi châm chọc của đồng nghiệp.He felt insulted by the insulting behavior of his colleague.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của insulting (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

insulting

xúc phạm

more insulting

xúc phạm nhiều hơn

most insulting

xúc phạm nhất

Kết hợp từ của insulting (Adjective)

ADVERB + insultingVERB + insulting
Kết hợp từ của insulting
Collocation
Ví dụ

vô cùng xúc phạm

extremely insulting

Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm toàn bộ cộng đồng.

His remarks were extremely insulting to the entire community.

rất xúc phạm

highly insulting

Những lời nhận xét của anh ta đã làm tổn thương nghiêm trọng đến cộng đồng.

His remarks were highly insulting to the entire community.

hơi xúc phạ

a little insulting

Bình luận của anh ấy hơi xúc phạm đến trí tuệ của cô ấy.

His comment was a little insulting to her intelligence.

Gần như xúc phạm

almost insulting

Bình luận của cô ấy gần như là xúc phạm đến trí tuệ của anh ấy.

Her comment was almost insulting to his intelligence.

rất xúc phạm

very insulting

Những bình luận của cô ấy rất xúc phạm đến cộng đồng.

Her comments were very insulting to the entire community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh