Anh - Việt

Bản dịch của từ Disqualifying trong tiếng Việt

disqualifying

VerbAdjective

disqualifying (Verb)

/dɪskwˈɑləfaɪɪŋ/
/dɪskwˈɑləfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tuyên bố là không đủ điều kiện; loại hoặc bãi bỏ quyền tham gia/được xét đến vì không đáp ứng yêu cầu.

to declare ineligible.

Ví dụ
Ủy ban đang loại bỏ các ứng viên có hồ sơ không đầy đủ cho công việc.The committee is disqualifying candidates with incomplete applications for the job.
Họ không loại bỏ ai dựa trên nền tảng xã hội của họ.They are not disqualifying anyone based on their social background.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disqualifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disqualify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disqualified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disqualified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disqualifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disqualifying

disqualifying (Adjective)

/dɪskwˈɑləfaɪɪŋ/
/dɪskwˈɑləfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

mang tính loại trừ hoặc khiến ai/cái gì bị loại; làm mất tư cách hoặc không đủ điều kiện

that disqualifies.

Ví dụ
Hành vi thô lỗ của anh ấy khiến anh không đủ điều kiện lãnh đạo.His rude behavior is disqualifying for a leadership position in society.
Những nhận xét không đủ điều kiện của cô ấy không giúp ích gì cho cộng đồng.Her disqualifying remarks did not help the community's progress at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh