Anh - Việt

Bản dịch của từ Ineligible trong tiếng Việt

ineligible

Adjective

ineligible (Adjective)

/ɪnˈɛlɪdʒəbl̩/
/ɪnˈɛlɪdʒəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Không đủ điều kiện (về mặt pháp lý hoặc theo quy định) để được xem xét cho một vị trí, quyền lợi hoặc lợi ích nào đó.

Không đủ điều kiện (về mặt pháp lý hoặc theo quy định) để được xem xét cho một vị trí, quyền lợi hoặc lợi ích nào đó.

Legally or officially unable to be considered for a position or benefit.

Ví dụ
Các học sinh chưa đủ tuổi vị thành niên không đủ điều kiện để có quyền bầu cử.The underage students were ineligible for the voting rights.
Những người có tiền án có thể không đủ điều kiện cho một số cơ hội việc làm nhất định.Those with criminal records may be ineligible for certain job opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của ineligible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

ineligible

không đủ điều kiện

-

-

Kết hợp từ của ineligible (Adjective)

VERB + ineligible
Kết hợp từ của ineligible
Collocation
Ví dụ

không đủ điều kiện

be ineligible

Nhiều gia đình thu nhập thấp không đủ điều kiện nhận trợ cấp của chính phủ.

Many low-income families are ineligible for government assistance programs.

làm cho ai/cái gì không đủ tư cách

make somebody/something ineligible

Luật mới làm cho nhiều gia đình không đủ điều kiện nhận phúc lợi xã hội.

The new law makes many families ineligible for social welfare benefits.

cấm ai/cái gì

rule somebody/something ineligible

Ủy ban đã quyết định John không đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính học kỳ này.

The committee ruled John ineligible for financial aid this semester.

tuyên bố ai/cái gì không đủ điều kiện

declare somebody/something ineligible

Ủy ban tuyên bố John không đủ điều kiện nhận học bổng vì điểm kém.

The committee declared John ineligible for the scholarship due to poor grades.

làm ai/cái gì không đủ điều kiện

render somebody/something ineligible

Chính sách mới sẽ làm cho nhiều người nộp đơn không đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính.

The new policy will render many applicants ineligible for financial aid.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh