Anh - Việt

Bản dịch của từ Disregards trong tiếng Việt

disregards

Verb

disregards (Verb)

/dɪsɹɪgˈɑɹdz/
/dɪsɹɪgˈɑɹdz/
AI

Nghĩa 01

Không chú ý đến, phớt lờ hoặc loại bỏ ai/cái gì khỏi suy xét; không quan tâm đến ý kiến, quy tắc hoặc thông tin đó.

to pay no attention or heed to leave out of consideration ignore.

Ví dụ
Cô ấy bỏ qua các vấn đề xã hội trong các bài phát biểu của mình.She disregards social issues during her speeches at community events.
Anh ấy không bỏ qua tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng trong xã hội.He does not disregard the importance of community service in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disregards (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disregard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disregarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disregarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disregards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disregarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh