Anh - Việt

Bản dịch của từ Distressful trong tiếng Việt

distressful

Adjective

distressful (Adjective)

/dɪstɹˈɛsfl/
/dɪstɹˈɛsfl/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoặc liên quan đến sự đau buồn, lo lắng, phiền muộn; làm cho người ta cảm thấy khó chịu về mặt tinh thần.

causing or involving distress.

Ví dụ
Tin tức đau lòng ảnh hưởng đến việc chuẩn bị thi IELTS của cô ấy một cách tiêu cực.The distressful news affected her IELTS preparation negatively.
Cô ấy cố gắng tránh các chủ đề đau lòng trong luyện nói của mình.She tried to avoid distressful topics in her speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh