Anh - Việt

Bản dịch của từ Distributer trong tiếng Việt

distributer

Noun

distributer (Noun)

/dɨstɹˈɪbjətɚ/
/dɨstɹˈɪbjətɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức chuyên cung cấp, phân phối hàng hóa cho các cửa hàng, doanh nghiệp hoặc điểm bán (đứng giữa nhà sản xuất và nơi bán lẻ).

Người hoặc tổ chức chuyên cung cấp, phân phối hàng hóa cho các cửa hàng, doanh nghiệp hoặc điểm bán (đứng giữa nhà sản xuất và nơi bán lẻ).

a person or organization that supplies goods to shops and companies.

Ví dụ
Nhà phân phối đã giao 500 chai nước đến trung tâm cộng đồng địa phương.The distributer delivered 500 bottles of water to the local community center.
Nhà phân phối đã không cung cấp đủ thực phẩm cho sự kiện từ thiện.The distributer did not supply enough food for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh