Anh - Việt

Bản dịch của từ Divalent trong tiếng Việt

divalent

Adjective

divalent (Adjective)

/daɪvˈeɪlnt/
/daɪvˈeɪlnt/
AI

Nghĩa 01

Có hoá trị hai; có khả năng liên kết hoặc trao đổi hai electron/ion trong các phản ứng hoá học.

Having a valency of two.

Ví dụ
Cô ấy giải thích tính chất divalent của mối quan hệ xã hội.She explained the divalent nature of the social relationship.
Nghiên cứu không tìm thấy bằng chứng hỗ trợ các tương tác divalent trong cộng đồng.The study found no evidence supporting divalent interactions in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh