Bản dịch của từ Do a u-turn trong tiếng Việt

Do a u-turn

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do a u-turn(Idiom)

ˈdu.əˈju.tɚn
ˈdu.əˈju.tɚn
01

Quay đầu xe khi đang lái (lái xe rẽ 180 độ để đi ngược lại hướng cũ).

To make a uturn while driving.

掉头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh