Anh - Việt

Bản dịch của từ Do a u-turn trong tiếng Việt

do a u-turn

IdiomPhrase

do a u-turn (Idiom)

/ˈdu.əˈju.tɚn/
/ˈdu.əˈju.tɚn/
AI

Nghĩa 01

Quay đầu xe khi đang lái (lái xe rẽ 180 độ để đi ngược lại hướng cũ).

to make a uturn while driving.

Ví dụ
Hôm qua, tôi phải quay đầu trên phố Main.I had to do a u-turn on Main Street yesterday.
Cô ấy đã không quay đầu tại đèn giao thông.She didn't do a u-turn at the traffic light.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

do a u-turn (Phrase)

/dˈuː ˈɑː ˈuːtˌɜːn/
/ˈdu ˈɑ ˈuˈtɝn/
AI

Nghĩa 01

thay đổi hoàn toàn ý kiến, kế hoạch, chính sách hoặc cách hành động

To make a complete change in an opinion plan policy or action

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

quay xe để đi theo hướng ngược lại

To turn a vehicle around so that it travels in the opposite direction

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh