Anh - Việt

Bản dịch của từ Dockage trong tiếng Việt

dockage

Noun

dockage (Noun)

/dˈɑkɪdʒ/
/dˈɑkɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc việc neo đậu, cập bến tàu trong bến (dock); tức là chỗ hoặc quá trình tàu được đưa vào bến để ghép mũi, buộc dây và neo đậu.

Hành động hoặc việc neo đậu, cập bến tàu trong bến (dock); tức là chỗ hoặc quá trình tàu được đưa vào bến để ghép mũi, buộc dây và neo đậu.

Accommodation or berthing of ships in docks.

Ví dụ
Phí đậu tàu tại cảng đã tăng trong năm nay.The dockage fees at the port have increased this year.
Sức chứa đậu tàu của bến tàu nhỏ giới hạn là 50 chiếc.The dockage capacity of the marina is limited to 50 boats.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh