Anh - Việt
berthing
NounVerb
berthing (Noun)
/ˈbɚ.θɪŋ/
/ˈbɚ.θɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Chi phí hoặc quy trình để đảm bảo và phân bổ chỗ đỗ (cầu tàu, vị trí neo) cho tàu tại cảng.
the cost or process of securing and allocating a berth or berths in a port.
Ví dụ
Phí đậu tàu có thể đắt đỏ cho các tàu du lịch lớn.Berthing fees can be expensive for large cruise ships.
Không phải tất cả các cảng đều tính phí đậu tàu cho các tàu nhỏ.Not all ports charge berthing fees for smaller vessels.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
berthing (Verb)
/ˈbɚ.θɪŋ/
/ˈbɚ.θɪŋ/
AI
Ví dụ
Tàu du lịch đang neo đậu ở cảng bây giờ.The cruise ship is berthing at the harbor now.
Tàu hàng sẽ không neo đậu cho đến chiều mai.The cargo ship is not berthing until tomorrow afternoon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của berthing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | berth |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | berthed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | berthed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | berths |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | berthing |