Bản dịch của từ Dock trong tiếng Việt

Dock

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dock (Noun)

dˈɑk
dˈɑk
01

Một thiết bị (đế/kê) để đặt laptop, điện thoại thông minh hoặc thiết bị di động khác vào nhằm sạc pin và kết nối với nguồn điện cùng các thiết bị ngoại vi hoặc tính năng bổ sung; còn gọi là trạm kết nối (docking station).

A device in which a laptop, smartphone, or other mobile device may be placed for charging, providing access to a power supply and to peripheral devices or auxiliary features; a docking station.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần xương hoặc thịt cứng của đuôi động vật, không bao gồm lông/long; tức là phần thân đuôi (không tính phần lông phủ ngoài).

The solid bony or fleshy part of an animal's tail, excluding the hair.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khu vực dành riêng trong phòng xử án hình sự, nơi bị cáo đứng hoặc ngồi.

The enclosure in a criminal court where a defendant stands or sits.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một khu vực nước được bao bọc hoặc chia riêng trong cảng dùng để cập bến, bốc dỡ hàng hóa và sửa chữa tàu thuyền.

An enclosed area of water in a port for the loading, unloading, and repair of ships.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một loại cỏ dại ở vùng ôn đới, có hoa nhỏ màu xanh lục hoặc đỏ nhạt. Lá của cây này thường được dùng để làm dịu vết bỏng do cây tầm ma (nettle) gây ra.

A coarse weed of temperate regions, with inconspicuous greenish or reddish flowers. The leaves are used to relieve nettle stings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dock (Verb)

dˈɑk
dˈɑk
01

Cắt ngắn đuôi của một con vật (thường là chó hoặc gia súc) bằng cách loại bỏ một phần đuôi.

Cut short (an animal's tail)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về tàu thuyền) cập bến, vào cảng và buộc dây vào cầu cảng hoặc bến để đậu lại.

(of a ship) come into a dock and tie up at a wharf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khấu trừ, trừ bớt một khoản (thường là tiền hoặc điểm) khỏi tổng số; giảm số lượng bằng cách lấy đi một phần.

Deduct (something, especially an amount of money or a point in a game)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ