Anh - Việt

Bản dịch của từ Deduct trong tiếng Việt

deduct

Verb

deduct (Verb)

/dɪdˈʌkt/
/dɪdˈʌkt/
AI

Nghĩa 01

Trừ đi; lấy đi một khoản hoặc một phần từ tổng số.

Subtract or take away (an amount or part) from a total.

Ví dụ
Chính phủ sẽ khấu trừ thuế từ lương của công nhân.The government will deduct taxes from workers' salaries.
Tổ chức từ thiện khấu trừ một phần nhỏ cho chi phí quản lý.The charity organization deducts a small percentage for administrative costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deduct (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deduct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deducted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deducted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deducts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deducting

Kết hợp từ của deduct (Verb)

deduct + ADVERBdeduct + PREPOSITION
Kết hợp từ của deduct
Collocation
Ví dụ

khấu trừ tại nguồn

deduct at source

Họ có khấu trừ thuế tại nguồn cho các phúc lợi xã hội không?

Do they deduct taxes at source for social security benefits?

tự động khấu trừ

deduct automatically

Hệ thống có tự động khấu trừ từ lợi ích an sinh xã hội của bạn không?

Does the system deduct automatically from your social security benefits?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh