Anh - Việt

Bản dịch của từ Subtract trong tiếng Việt

subtract

Verb

subtract (Verb)

/səbtɹˈæktɪd/
/səbtɹˈæktɪd/
AI

Nghĩa 01

Lấy đi một số hoặc một lượng khỏi một số hoặc lượng khác; thực hiện phép trừ (ví dụ: từ 10 trừ đi 3 được kết quả 7).

to remove a number or amount from another number or amount.

Ví dụ
Cô ấy trừ số tiền cô ấy đã tiêu khỏi ngân sách hàng tháng của mình.She subtracted the amount she spent from her monthly budget.
Anh ấy trừ số lượng người tham dự đã hủy bỏ khỏi tổng cộng.He subtracted the number of attendees who canceled from the total.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của subtract (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

subtract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

subtracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

subtracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

subtracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

subtracting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh