Bản dịch của từ Nettle trong tiếng Việt

Nettle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nettle(Noun)

nˈɛtl
nˈɛtl
01

Một loài cây thân thảo có lá răng cưa và phủ nhiều lông gai gây ngứa hoặc châm chích khi chạm vào.

A herbaceous plant which has jagged leaves covered with stinging hairs.

一种有刺的植物,叶子呈锯齿状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nettle (Noun)

SingularPlural

Nettle

Nettles

Nettle(Verb)

nˈɛtl
nˈɛtl
01

Gây khó chịu, làm ai đó bực mình hoặc chọc tức người khác.

Irritate or annoy someone.

惹恼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bị/đánh/đốt/nứa (bằng cây tầm ma); làm cho bị châm chích, bỏng rát như khi chạm vào cây tầm ma.

Sting with nettles.

用荨麻刺痛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ