ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nettle
Một loài cây thân thảo có lá răng cưa và phủ nhiều lông gai gây ngứa hoặc châm chích khi chạm vào.
A herbaceous plant which has jagged leaves covered with stinging hairs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gây khó chịu, làm ai đó bực mình hoặc chọc tức người khác.
Irritate or annoy someone.
Bị/đánh/đốt/nứa (bằng cây tầm ma); làm cho bị châm chích, bỏng rát như khi chạm vào cây tầm ma.
Sting with nettles.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/nettle/