Bản dịch của từ Stinging trong tiếng Việt

Stinging

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stinging (Adjective)

stˈɪŋɪŋ
stˈɪŋɪŋ
01

(nghĩa bóng) chính xác và gây tổn thương.

Figurative precise and hurtful.

Ví dụ

Her stinging remarks left him speechless.

Những lời phê phán châm chọc của cô ấy làm anh im thin thít.

The stinging criticism from the public was hard to ignore.

Sự phê phán châm chọc từ công chúng khó có thể bỏ qua.