Bản dịch của từ Wharf trong tiếng Việt

Wharf

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wharf(Noun)

hwˈɔɹf
ɑɹf
01

Một công trình được xây dựng trên bờ bến cảng nơi tàu thuyền có thể cập bến để bốc dỡ hàng hóa.

A structure built on the shore of a harbor where ships may dock to load and unload cargo

Ví dụ
02

Một bệ hoặc khu vực cạnh nước để tàu thuyền bốc dỡ hàng hóa.

A platform or area next to water for loading and unloading ships

Ví dụ
03

Nơi neo đậu thuyền bè.

A place where boats are moored

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ