Anh - Việt

Bản dịch của từ Wharf trong tiếng Việt

wharf

Noun

wharf (Noun)

/hwˈɔɹf/
/ɑɹf/
AI

Nghĩa 01 · Một công trình xây dựng ở bờ cảng hoặc bến, nơi tàu thuyền cập vào để bốc dỡ hàng hóa hoặc lên xuống hành khách.

Một công trình xây dựng ở bờ cảng hoặc bến, nơi tàu thuyền cập vào để bốc dỡ hàng hóa hoặc lên xuống hành khách.

A structure built on the shore of a harbor where ships may dock to load and unload cargo

Ví dụ
Bến tàu ở San Francisco luôn bận rộn với việc dỡ hàng.The wharf in San Francisco is always busy with unloading cargo.
Bến tàu không còn đủ chỗ cho tàu lớn nữa do cải tạo.The wharf does not accommodate large ships anymore due to renovations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một bệ, khu vực hoặc công trình nằm cạnh mặt nước (sông, biển, cảng) dùng để bốc dỡ, lên xuống hàng hóa và tàu thuyền.

Một bệ, khu vực hoặc công trình nằm cạnh mặt nước (sông, biển, cảng) dùng để bốc dỡ, lên xuống hàng hóa và tàu thuyền.

A platform or area next to water for loading and unloading ships

Ví dụ
Bến cảng ở Seattle rất nhộn nhịp với tàu hàng mỗi ngày.The wharf in Seattle is busy with cargo ships every day.
Bến cảng không cho phép thuyền tư nhân cập bến trong lễ hội.The wharf does not allow private boats to dock during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một nơi ở bến cảng hoặc bờ sông nơi tàu thuyền cập vào, neo đậu để chất hàng, bốc dỡ hoặc lên xuống hành khách.

Một nơi ở bến cảng hoặc bờ sông nơi tàu thuyền cập vào, neo đậu để chất hàng, bốc dỡ hoặc lên xuống hành khách.

A place where boats are moored

Ví dụ
Bến tàu ở Seattle có nhiều thuyền đánh cá mỗi mùa hè.The wharf in Seattle hosts many fishing boats every summer.
Bến tàu không chứa được các tàu du lịch lớn vào mùa đông.The wharf does not accommodate large cruise ships in winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh