Anh - Việt

Bản dịch của từ Laptop trong tiếng Việt

laptop

Noun Countable

laptop (Noun Countable)

/lˈæptɒp/
/ˈɫæpˌtɑp/
AI

Nghĩa 01 · Máy tính cá nhân nhỏ gọn có thể mang theo và sử dụng khi đặt trên đùi hoặc trên bàn.

Máy tính cá nhân nhỏ gọn có thể mang theo và sử dụng khi đặt trên đùi hoặc trên bàn.

A small portable computer that can be used on a persons lap

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Mai, một máy tính xách tay ghi lại ba mươi cuộc phỏng vấn về tình bạn trên mạng.At Mai's social survey, one laptop recorded thirty interviews about online friendship.
David đã không mang máy tính xách tay đến cuộc tranh luận cộng đồng vào thứ Bảy.David did not bring a laptop to the community debate on Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh