Anh - Việt
laptop
Noun Countable
laptop (Noun Countable)
/lˈæptɒp/
/ˈɫæpˌtɑp/
AI
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Mai, một máy tính xách tay ghi lại ba mươi cuộc phỏng vấn về tình bạn trên mạng.At Mai's social survey, one laptop recorded thirty interviews about online friendship.
David đã không mang máy tính xách tay đến cuộc tranh luận cộng đồng vào thứ Bảy.David did not bring a laptop to the community debate on Saturday.
Từ tiếng Việt gần nghĩa