dominated
dominated (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “dominate”, nghĩa là đã kiểm soát, chiếm ưu thế hoặc thống trị (ai/cái gì) trong một tình huống nào đó.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “dominate”, nghĩa là đã kiểm soát, chiếm ưu thế hoặc thống trị (ai/cái gì) trong một tình huống nào đó.
simple past and past participle of dominate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của dominated (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | dominate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | dominated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | dominated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | dominates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | dominating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "dominated" là quá khứ của động từ "dominate", mang nghĩa chỉ sự chiếm ưu thế hoặc kiểm soát một cách mạnh mẽ đối với người khác hoặc tình huống nào đó. Trong tiếng Anh, "dominated" được sử dụng rộng rãi trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, từ này có thể mang sắc thái trái ngược, thể hiện sự chi phối từ một bên trong các mối quan hệ xã hội, kinh tế hay chính trị.