Anh - Việt

Bản dịch của từ Dominated trong tiếng Việt

dominated

Verb

dominated (Verb)

/dˈɑməneɪtəd/
/dˈɑməneɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “dominate”, nghĩa là đã kiểm soát, chiếm ưu thế hoặc thống trị (ai/cái gì) trong một tình huống nào đó.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “dominate”, nghĩa là đã kiểm soát, chiếm ưu thế hoặc thống trị (ai/cái gì) trong một tình huống nào đó.

simple past and past participle of dominate.

Ví dụ
Năm 2020, mạng xã hội đã chiếm ưu thế trong các cuộc thảo luận chính trị.In 2020, social media dominated political discussions during the election.
Mạng xã hội không chiếm ưu thế trong cuộc họp cộng đồng.Social media did not dominate the conversation at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dominated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dominate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dominated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dominated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dominates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dominating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh