Bản dịch của từ Dopping trong tiếng Việt

Dopping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dopping(Noun)

dˈɑpɨŋ
dˈɑpɨŋ
01

Từ “dopping” dùng để chỉ một đàn/chúm/ngày họp của loài vịt trời gọi là shelduck (một loại vịt lớn có mỏ đỏ/đỏ cam). Nghĩa là một nhóm nhiều con shelduck tụ họp lại.

A flock of shelduck.

一群红嘴鸭

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh