Bản dịch của từ Shelduck trong tiếng Việt

Shelduck

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shelduck(Noun)

ʃˈɛldʌk
ʃˈɛldʌk
01

Một loài vịt lớn giống như ngỗng thuộc vùng Cựu Thế giới, có bộ lông sặc sỡ; khi bay thường thấy cánh màu đen và trắng rõ rệt.

A large gooselike Old World duck with brightly coloured plumage typically showing black and white wings in flight.

一种大型的、有色羽毛的鸭,飞行时翅膀黑白分明。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh