Bản dịch của từ Dorsoventrally trong tiếng Việt

Dorsoventrally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dorsoventrally (Adverb)

dɑɹsoʊvˈɛntɹlli
dɑɹsoʊvˈɛntɹlli
01

Từ sau ra trước.

From the back to the front.

Ví dụ

The survey was conducted dorsoventrally to understand social issues better.

Cuộc khảo sát được thực hiện từ sau ra trước để hiểu rõ hơn về các vấn đề xã hội.

The researchers did not analyze the data dorsoventrally, missing key insights.

Các nhà nghiên cứu đã không phân tích dữ liệu từ sau ra trước, bỏ lỡ những hiểu biết quan trọng.

Did they present the findings dorsoventrally in the final report?

Họ có trình bày các phát hiện từ sau ra trước trong báo cáo cuối cùng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dorsoventrally/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dorsoventrally

Không có idiom phù hợp