Bản dịch của từ Double-sided trong tiếng Việt

Double-sided

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double-sided(Adjective)

dˈʌbəlsˌaɪdɪd
ˈdəbəɫˌsaɪdɪd
01

Có hai bề mặt hoặc hai mặt được sử dụng hoặc nhìn thấy

Having two surfaces or sides that are used or seen

Ví dụ
02

In trên cả hai mặt

Printed on both sides

Ví dụ