Anh - Việt

Bản dịch của từ Dressed to advantage trong tiếng Việt

dressed to advantage

Phrase

dressed to advantage (Phrase)

/dɹˌɛstədʒˈʌstˌeɪt/
/dɹˌɛstədʒˈʌstˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Mặc trang phục hoặc ăn mặc theo cách làm cho mình trông đẹp, nổi bật và thu hút hơn.

To be dressed in a way that enhances ones appearance.

Ví dụ
Cô ấy ăn mặc đẹp trong bài kiểm tra nói IELTS.She was dressed to advantage at the IELTS speaking test.
Anh ấy không ăn mặc đẹp trong sự kiện xã hội.He was not dressed to advantage during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh