Anh - Việt

Bản dịch của từ Dropsy trong tiếng Việt

dropsy

Noun Uncountable

dropsy (Noun Uncountable)

/drˈɒpsi/
/ˈdrɑpsi/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ cũ chỉ tình trạng các mô trong cơ thể bị sưng do chất lỏng tích tụ bất thường; phù nề.

An oldfashioned term for swelling of body tissues caused by an abnormal accumulation of fluid oedema

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh