Bản dịch của từ Bribe trong tiếng Việt
Bribe
Verb

Bribe (Verb)
bɹˈaɪbd
bɹˈaɪbd
01
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “bribe” — nghĩa là đã đưa tiền hoặc vật lợi cho người khác để họ làm điều gì đó trái phép hoặc thiếu trung thực (ví dụ: hối lộ ai đó để họ thay đổi quyết định).
Simple past and past participle of bribe.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
