Bản dịch của từ Drug dealer trong tiếng Việt
Drug dealer
Noun [U/C]

Drug dealer(Noun)
drˈʌɡ dˈiːlɐ
ˈdrəɡ ˈdiɫɝ
01
Người trung gian trong lĩnh vực buôn bán ma túy
A person acts as a middleman in drug dealing.
在毒品交易中充当中介的人
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Người bán thuốc kê đơn cho những người sử dụng ma túy
A pharmacist who prescribes medication to drug addicts.
一个向吸毒者出售处方药的人
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
