Anh - Việt

Bản dịch của từ Dual purpose trong tiếng Việt

dual purpose

AdjectiveNoun

dual purpose (Adjective)

/dwiplˈɔɹsəps/
/dwiplˈɔɹsəps/
AI

Nghĩa 01

Có hai mục đích hoặc hai chức năng; dùng được cho hai việc khác nhau cùng lúc.

having two purposes or functions.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng phục vụ mục đích kép về giáo dục và giải trí.The community center serves a dual purpose for education and recreation.
Công việc tình nguyện của cô ấy có mục đích kép là giúp đỡ người khác và thu thập kinh nghiệm.Her volunteer work has a dual purpose of helping others and gaining experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dual purpose (Noun)

/dwiplˈɔɹsəps/
/dwiplˈɔɹsəps/
AI

Nghĩa 01

Một vật hay đồ dùng có hai mục đích hoặc hai công dụng khác nhau cùng lúc.

a thing that has two purposes or uses.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng phục vụ như một địa điểm đa năng cho các sự kiện.The community center serves as a dual purpose venue for events.
Phát minh của anh ấy là một công cụ đa năng để làm vườn và nấu ăn.His invention is a dual purpose tool for gardening and cooking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh