Bản dịch của từ Dual purpose trong tiếng Việt

Dual purpose

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dual purpose (Noun)

dwiplˈɔɹsəps
dwiplˈɔɹsəps
01

Một vật hay đồ dùng có hai mục đích hoặc hai công dụng khác nhau cùng lúc.

A thing that has two purposes or uses.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dual purpose (Adjective)

dwiplˈɔɹsəps
dwiplˈɔɹsəps
01

Có hai mục đích hoặc hai chức năng; dùng được cho hai việc khác nhau cùng lúc.

Having two purposes or functions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh