Anh - Việt

Bản dịch của từ Duds trong tiếng Việt

duds

Noun

duds (Noun)

/dədz/
/dˈʌdz/
AI

Nghĩa 01

Từ 'duds' là dạng số nhiều của 'dud'. 'Dud' thường chỉ vật vô tác dụng, không hoạt động như mong đợi hoặc đồ bỏ đi. Trong tiếng Việt, nghĩa phổ biến là những thứ hỏng, đồ vô dụng, hoặc hàng kém chất lượng.

plural of dud.

Ví dụ
Nhiều người đã mặc đồ cũ tại sự kiện từ thiện thứ Bảy vừa qua.Many people wore duds at the charity event last Saturday.
Không phải ai cũng thích những bộ đồ cũ được quyên góp cho nơi trú ẩn.Not everyone liked the duds that were donated to the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh