Bản dịch của từ Dud trong tiếng Việt

Dud

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dud(Adjective)

dəd
dˈʌd
01

(tính từ) Không hoạt động hoặc không đạt tiêu chuẩn; bị lỗi, hỏng, vô dụng.

Not working or meeting standards; faulty.

失灵的; 不合标准的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dud(Noun)

dəd
dˈʌd
01

Từ lóng chỉ quần áo, trang phục nói chung.

Clothes.

衣服

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật (hoặc thiết bị) không hoạt động đúng, hỏng, thất bại hoặc vô giá trị; thứ thất vọng, không dùng được.

A thing that fails to work properly or is otherwise unsatisfactory or worthless.

无用的东西

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dud(Verb)

dəd
dˈʌd
01

Lừa gạt, lừa đảo ai đó để lấy tiền hoặc lợi ích — dụ người khác tin rồi bị đánh lừa.

Trick or swindle (someone)

欺骗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ