Bản dịch của từ Dunzo trong tiếng Việt

Dunzo

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dunzo (Adjective)

dˈʌnzoʊ
dˈʌnzoʊ
01

Từ lóng ở Mỹ, nghĩa là ‘xong’, ‘kết thúc’ hoặc ‘không còn khả năng hoạt động/hoàn thành nữa’. Dùng khi muốn nói ai đó hoặc cái gì đó đã hoàn toàn chấm dứt, hết nhiệm vụ hoặc không cứu vãn được nữa.

US slang Done finished.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh