Anh - Việt

Bản dịch của từ Dusty trong tiếng Việt

dusty

Adjective

dusty (Adjective)

/dˈʌsti/
/dˈʌsti/
AI

Nghĩa 01 · Bị phủ đầy hoặc giống như có nhiều bụi; có lớp bụi trên bề mặt.

Bị phủ đầy hoặc giống như có nhiều bụi; có lớp bụi trên bề mặt.

Covered with full of or resembling dust.

Ví dụ
Những quyển sách cũ bị bụi ở thư viện cần được lau chùi.The dusty old books in the library needed cleaning.
Con đường đầy bụi dẫn đến ngôi làng xa xôi khó đi.The dusty road to the remote village was difficult to navigate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của dusty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

dusty

bụi

dustier

bụi hơn

dustiest

bụi nhất

Video ngữ cảnh