Anh - Việt

Bản dịch của từ Dyspnoea trong tiếng Việt

dyspnoea

Noun

dyspnoea (Noun)

/dɪspnˈiə/
/dɪspnˈiə/
AI

Nghĩa 01

Khó thở; thở nhanh hoặc thở nặng nhọc, cảm thấy không đủ hơi khi thở.

Difficult or laboured breathing.

Ví dụ
Nhiều người cao tuổi gặp khó khăn về hô hấp trong các buổi gặp mặt xã hội.Many elderly people experience dyspnoea during social gatherings.
Người lớn tuổi không thường báo cáo khó thở tại các bữa tiệc.Young adults do not often report dyspnoea at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh