Anh - Việt

Bản dịch của từ Eased trong tiếng Việt

eased

Verb

eased (Verb)

/ˈizd/
/ˈizd/
AI

Nghĩa 01

'eased' là dạng quá khứ/ phân từ của động từ 'ease', nghĩa là làm cho bớt căng thẳng, bớt đau, bớt lo lắng hoặc làm cho cái gì đó trở nên dễ dàng hơn.

past participle of ease.

Ví dụ
Các chính sách mới đã làm giảm căng thẳng xã hội giữa các cộng đồng ở Chicago.The new policies eased social tensions between communities in Chicago.
Các cải cách không làm giảm bớt khó khăn của các gia đình thu nhập thấp.The reforms did not ease the struggles of low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eased (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

easing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh