Bản dịch của từ Echolocation trong tiếng Việt

Echolocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Echolocation(Noun)

ɛkoʊloʊkˈeɪʃn
ɛkoʊloʊkˈeɪʃn
01

Phương pháp xác định vị trí hoặc khoảng cách của vật bằng cách phát âm thanh và nghe tín hiệu âm phản hồi — cách sinh vật như cá heo và dơi dùng để định hướng và tìm mồi.

The location of objects by reflected sound in particular that used by animals such as dolphins and bats.

通过反射的声音定位物体的方法,常用于海豚和蝙蝠等动物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh