Anh - Việt

Bản dịch của từ Effortlessness trong tiếng Việt

effortlessness

Noun

effortlessness (Noun)

/ɛ.fɚ.tlə.snəs/
/ɛ.fɚ.tlə.snəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc phẩm chất làm cho một việc gì đó diễn ra một cách dễ dàng, tự nhiên, không gặp khó khăn hay tốn nhiều công sức.

Tình trạng hoặc phẩm chất làm cho một việc gì đó diễn ra một cách dễ dàng, tự nhiên, không gặp khó khăn hay tốn nhiều công sức.

The state of being effortless facility.

Ví dụ
Sự dễ dàng của cô ấy trong cuộc trò chuyện đã gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện xã hội.Her effortlessness in conversation impressed everyone at the social event.
Sự dễ dàng của anh ấy không thể hiện trong cuộc tranh luận xã hội căng thẳng.His effortlessness did not show during the heated social debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh