Anh - Việt

Bản dịch của từ Effund trong tiếng Việt

effund

Verb

effund (Verb)

/ˈɛfənd/
/ˈɛfənd/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, hiếm) đổ ra; rót ra – nghĩa là làm cho chất lỏng chảy ra khỏi một thùng, bình hoặc vật chứa.

(từ cổ, hiếm) đổ ra; rót ra – nghĩa là làm cho chất lỏng chảy ra khỏi một thùng, bình hoặc vật chứa.

obsolete To pour out.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa đổ ra truyền thống của họ trong các lễ hội như Tết ở Việt Nam.Many cultures effund their traditions during festivals like Tet in Vietnam.
Họ không đổ ra tài nguyên cho các dự án xã hội mà không có kế hoạch hợp lý.They do not effund their resources for social projects without proper planning.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh